Bản dịch của từ 髀盖 trong tiếng Việt
髀盖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
髀盖 (Danh từ)
【bì gài】
01
Khái niệm cổ đại về học thuyết Thiên mệnh, lấy từ 'Chu Bỉ' trong lịch sử Trung Hoa, nói về quan niệm trời đất bao phủ vũ trụ.
即古代天文学家所倡的盖天说。因出自《周髀》,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 髀盖
bì
髀
gài
盖
Các từ liên quan
髀枢
髀殖
髀石
髀秋
髀肉
盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BỄ】
- Các biến thể:
- 䏶, 䠋, 䯗, 肶, 脾, 𩩙, 𩩚, 𩪅, 𩪖
- Hình thái radical:
- ⿰,骨,卑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一ノ丨フ一一ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
胇
襣
璧
奰
㧙
蓽
愎
㮄
痺
币
铋
避
髌
䯒
䯉
髖
髁
髇
䯗
髂
䯜
髊
骽
骸
濫
縿
瀡
蹕
䉌
㯮
鍍
謢
癁
闄
譁
鮤
搏髀
髀肉
拊髀
髀肉复生
周髀算经
髀肉重先
