Bản dịch của từ 體 trong tiếng Việt
體

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǐ | ㄊㄧˇ | t | i | thanh hỏi |
Tī | ㄊㄧ | t | i | thanh ngang |
體 (Danh từ)
Thực thể, vật chất (như trời đất đều là thể)
實體
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quy cách, luật lệ (như thể thức, thể pháp)
規格;法式
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể loại văn học (như cổ thể thơ, tán thể)
文體。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kiểu chữ, phong cách chữ viết (như thảo thể, khải thể)
文字的書寫形式。
(Chữ thể, hình thanh: từ bộ cốt 骨 và thanh 豊, nghĩa gốc là thân thể người)
(體,形聲。從“骨”,“豊”聲。“體”、“体”本是兩個字,“体”是愚笨的“笨”本字,形聲,從“人”,“本”聲。身體本字是“軆”,形聲,從“身”,“豊”聲。本義:身體)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cơ thể, thân xác (dễ nhớ như câu 'thể xác khỏe mạnh')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tay chân, tứ chi (như bốn thể: hai tay hai chân)
手腳、四肢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình dáng, vóc dáng (thể hình, thể trạng)
形體 ;體態
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phần chính của sự vật (như thể dụng: bản chất và công dụng)
事物的主要部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bản tính, bản chất (như thể thức: bản tính và khả năng)
本性,本質。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khối lập thể, hình khối ba chiều
立體
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điềm báo khi bói toán (như thể tượng)
占卜時的兆象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiêu chuẩn, nguyên tắc (như thể thống: phép tắc)
準則
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể chế, hệ thống (như chính thể, quốc thể)
體制
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thể của động từ (như hoàn thành thể)
動詞的一套屈折形式、表示動作的性質或關於該動作的開始、持續、完成或重複等方面的情況,但不涉及該動作發生的時間——最初用於斯拉夫語言,後來用於其他語言。
Thân xác vật nuôi (như thể giải: chia thịt thú)
牲體
體 (Động từ)
Hình thành, tạo hình (như phương bào phương thể: hình vuông)
成形
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô phỏng, noi theo (như thể thái nhất: theo Thái Nhất)
效法
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kế thừa, nối tiếp (như chính thể: chính truyền)
相承;繼承
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bao gồm, chứa đựng (như thể nhân: chứa người)
包含;容納
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm đọc âm khác 'tī'
另見tī
Biểu hiện, thể hiện (như thể hiện)
表現;體現
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chia nhỏ, phân tách (như thể giải: phân chia thân thể)
劃分,分解
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trải nghiệm, cảm nhận trực tiếp (như thể nghiệm)
親身經驗;體察
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đặt mình vào vị trí người khác để cảm thông (như thể quốc: quan tâm đất nước)
設身處地爲人着想。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phát triển, lớn lên (như thể vật: vật phát triển)
生長
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trải nghiệm, thực hành (như thể nghiệm, thể hành)
通“履”。體驗;實行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tǐ】【ㄊㄧˇ】【THỂ】
- Các biến thể:
- 体, 躰, 軆, 骵, 𨉥, 𨉦, 𩪆
- Hình thái radical:
- ⿰,骨,豊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
