Bản dịch của từ 高丽伎 trong tiếng Việt
高丽伎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高丽伎 (Danh từ)
【gāo lí jì】
01
Một loại nhạc cụ cổ truyền của Triều Tiên, được biểu diễn với nhiều nhạc cụ khác nhau.
隋时七部乐之一。采用高丽乐曲,配以十四种乐器,由十八人演奏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高丽伎
gāo
高
lí
丽
jì
伎
Các từ liên quan
高下
高下其手
丽丽
丽事
丽人
丽人天
丽亿
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
