Bản dịch của từ 高会 trong tiếng Việt

高会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高会 (Danh từ)

gāo huì
01

Buổi tụ họp quy mô lớn.

2.泛指大规模地聚会。

Ví dụ
02

Tiệc lớn, buổi lễ hoành tráng

1.盛大宴会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời chào lịch sự khi gặp gỡ người khác.

3.称与人会面的客气话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高会

gāo

huì

Các từ liên quan

高下
高下其手
会丧
会串
会事
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép