Bản dịch của từ 高压手段 trong tiếng Việt

高压手段

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高压手段 (Danh từ)

gāo yā shǒu duàn
01

Biện pháp đàn áp mạnh, dùng cưỡng chế hoặc tàn bạo để dập tắt phản kháng (ví dụ: chính quyền dùng tay cao áp để trấn áp đối lập).

强制、残酷的迫害方法。。如:「独裁者採取高压手段,企图平息反对者的反抗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高压手段

gāo

shǒu

duàn

高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép