Bản dịch của từ 高压泵 trong tiếng Việt
高压泵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高压泵 (Danh từ)
【gāo yā bèng】
01
Bơm cao áp; Máy bơm áp suất cao
一种能够在高压下输送液体的机械设备。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bơm áp cao
有另外一种高压泵做爆破性压力试验的增压泵,可以把液体增压到640Mpa的压力,广泛应用于各个行业,爆破行实验等。G系列气液增压泵采用单气控非平衡气体分配阀来实现泵的自动往复运动,泵体高压泵气驱部分采用铝合金制造。接液部分根据介质不同选用碳钢或不锈钢,泵的全套密封件均为进口优质产品,从而保证了泵的性能。本系列驱动活塞直径为160mm,最大驱动气压为10bar。为了保证泵的寿命,建议使用气压<8bar.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高压泵
gāo
高
yā
压
bèng
泵
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
