Bản dịch của từ 高名上姓 trong tiếng Việt

高名上姓

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高名上姓 (Tính từ)

gāo míng shàng xìng
01

Cao danh thượng tính; hỏi tên người khác một cách kính trọng

高:高的意思是高贵、杰出; 名:名是指名字、声誉; 上:上表示在某个层次或位置; 姓:姓是指姓氏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高名上姓

gāo

míng

shàng

xìng

高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép