Bản dịch của từ 高唱入云 trong tiếng Việt

高唱入云

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高唱入云 (Thành ngữ)

gāo chàng rù yún
01

Mô tả tiếng hát (hoặc văn/giọng điệu) vang vang, cao vút như chạm tới mây; cũng dùng hình ảnh để chỉ lời văn/giọng điệu hào sảng, khí thế cao

形容歌声响亮,高入云霄。语本西京杂记.卷一:「高帝戚夫人善鼓瑟击筑,……歌出塞、入塞、望归之曲,侍妇数百皆习之,后宫齐首高唱,声入云霄。」后亦形容文辞、声调激越高昂。清.谭嗣同.致刘淞芙书:「拔起千仞,高唱入云,瑕隙尚不易见。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高唱入云

gāo

chàng

yún

高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép