Bản dịch của từ 高峰秀子 trong tiếng Việt
高峰秀子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高峰秀子 (Danh từ)
【gāo fēng xiù zi】
01
Cao Phong Tú Tử (1924- ), nữ diễn viên điện ảnh Nhật Bản, nổi tiếng từ khi còn nhỏ.
高峰秀子(1924- )日本电影演员。女。五岁开始上银幕,1938年因在《作文课堂》一片中扮演小角色成功,成为东宝电影公司童星演员。40年代末开始扮演青年女性,先后主演《二十四只眼睛》、《卡门回故乡》等五十余部影片。曾获文部大臣奖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高峰秀子
gāo
高
fēng
峰
xiù
秀
zi
子
Các từ liên quan
高下
高下其手
峰会
峰值
峰回路转
峰头
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
