Bản dịch của từ 高架车辆 trong tiếng Việt

高架车辆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高架车辆 (Danh từ)

gāo jià chē liàng
01

Xe buýt chạy trên đường ray cao, thường ở thành phố hoặc vùng ngoại ô.

在城市和近郊的架空单轨上行驶的公共交通车辆。有跨座型和悬垂型两类。前者重心在轨道上部,后者重心在轨道下部。通过车体上的转向架在轨道上行走。转向架上装有导向轮、承重轮,以及空气弹簧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高架车辆

gāo

jià

chē

liàng

Các từ liên quan

高下
高下其手
架不住
架儿
架势
架子
架子工
车两
车主
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép