Bản dịch của từ 高架道路桥 trong tiếng Việt

高架道路桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高架道路桥 (Danh từ)

gāo jià dào lù qiáo
01

Đường cao tốc có cầu, giúp tăng tốc độ xe và tiết kiệm diện tích sử dụng.

用桥式结构代替路堤的高架道路。在房屋密集、交通繁忙的城市中,可提高车速、节省用地、减少拆迁工程。比高架铁路、地下铁道的造价低,工期短而功能大,且可沿线开发新兴带状城镇,经济效益高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高架道路桥

gāo

jià

dào

qiáo

Các từ liên quan

高下
高下其手
架不住
架儿
架势
架子
架子工
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
桥丁
桥代
桥冢
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép