Bản dịch của từ 高架铁路 trong tiếng Việt
高架铁路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高架铁路 (Danh từ)
【gāo jià tiě lù】
01
Đường sắt trên cao, thường đi qua thành phố.
环绕或穿越市区的架空铁路。多兴建于20世纪初至30年代之间。其结构有钢或钢筋混凝土梁式和挡土墙路基式两种,上铺轨道以通行车辆。工程简易、造价低,一时曾获得发展。但因占去城市昂贵的土地和空间,且噪声大,逐渐为地下铁道和独轨铁路所代替。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高架铁路
gāo
高
jià
架
tiě
铁
lù
路
Các từ liên quan
高下
高下其手
架不住
架儿
架势
架子
架子工
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
