Bản dịch của từ 高潮线 trong tiếng Việt
高潮线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高潮线 (Danh từ)
【gāo cháo xiàn】
01
Đường biên giới giữa nước biển và đất liền khi nước dâng lên đến mức cao nhất.
涨潮至高潮时,海水水面与海岸陆地相接的界线。不同时间的高潮线并不完全一致,通过测定和计算,可得出平均高潮线。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高潮线
gāo
高
cháo
潮
xiàn
线
Các từ liên quan
高下
高下其手
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
