Bản dịch của từ 高甲戏 trong tiếng Việt

高甲戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高甲戏 (Danh từ)

gāo jiǎ xì
01

Một thể loại kịch truyền thống của tỉnh Phúc Kiến, phổ biến ở các khu vực như Quảng Châu và Đài Loan.

福建地方戏曲剧种之一,流行于该省泉州、厦门、漳州和台湾省等地区。也叫戈甲戏、九角戏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高甲戏

gāo

jiǎ

Các từ liên quan

高下
高下其手
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép