Bản dịch của từ 高空作业 trong tiếng Việt
高空作业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高空作业 (Danh từ)
【gāo kōng zuò yè】
01
Công việc thực hiện trên cao, như xây dựng hoặc lắp đặt.
登上架子,杆子等在高处进行操作。修建高的建筑物或桥梁,架设电线等工程都有这种作业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高空作业
gāo
高
kōng
空
zuò
作
yè
业
Các từ liên quan
高下
高下其手
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
作一
作下
作不准
作业
作业本
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
