Bản dịch của từ 高空病 trong tiếng Việt

高空病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高空病 (Danh từ)

gāo kōng bìng
01

Bệnh do thiếu oxy ở độ cao, gây ra triệu chứng như đau đầu, mệt mỏi và buồn nôn.

由于在高空中空气稀薄导致血液及组织缺氧所产生的反应(如头痛、倦怠、心悸、鼻出血、恶心)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高空病

gāo

kōng

bìng

Các từ liên quan

高下
高下其手
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép