Bản dịch của từ 高精尖 trong tiếng Việt
高精尖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高精尖 (Tính từ)
【gāo jīng jiān】
01
Công nghệ cao, chính xác, tiên tiến
1.指高级﹑精密﹑尖端的技术或产品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Công nghệ cao, tinh vi, tiên tiến
2.指产品及其生产技术高级﹑精密﹐处于时代领先地位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高精尖
gāo
高
jīng
精
jiān
尖
Các từ liên quan
高下
高下其手
精一
精专
精严
精丽
精义
尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
