Bản dịch của từ 高级神经活动 trong tiếng Việt
高级神经活动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高级神经活动 (Danh từ)
【gāo jí shén jīng huó dòng】
01
Hoạt động thần kinh cao cấp trong não bộ, thể hiện khả năng ngôn ngữ và tư duy của con người.
大脑皮层的活动。人类的语言、思维和实践活动都是高级神经活动的表现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高级神经活动
gāo
高
jí
级
shén
神
jīng
经
huó
活
dòng
动
Các từ liên quan
高下
高下其手
级任
级别
级数
级长
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
