Bản dịch của từ 高脚牌 trong tiếng Việt

高脚牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高脚牌 (Danh từ)

gāo jiǎo pái
01

Biển hiệu hình chữ nhật, dùng để treo thông báo hoặc quảng cáo; có chân để cầm, dễ di chuyển.

长方形木牌。用以张贴告谕﹑海报。下支柱脚,以便肩扛手举,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高脚牌

gāo

jiǎo

pái

Các từ liên quan

高下
高下其手
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép