Bản dịch của từ 高自标置 trong tiếng Việt
高自标置
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
高自标置 (Danh từ)
【gāo zì biāo zhì】
01
Một tên gọi cổ chỉ cách bố trí, đặt để cao; cũng gặp dạng cổ văn là “高自标树/高自位置” — ý chỉ vị trí đặt cao, chỗ đặt tiêu biểu
亦作「高自标树」、「高自位置」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tự nâng cao vị thế bản thân; tự coi mình cao, khoe khoang địa vị (tự thị, tự tôn)
提高自己的位置。即自视甚高,自我标榜。。晋书.卷七十五.刘惔传:「温曰:『第一复谁?』惔曰:『故在我辈』。其高自标置如此。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高自标置
gāo
高
zì
自
biāo
标
zhì
置
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 髙, 𠆪, 𦕺
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,亠,口,冂,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 高
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼛
皋
鷎
獋
橰
䔌
餻
睪
糕
臯
膏
鷱
䯨
䯫
髛
䯬
髞
髚
䯪
髜
髙
䯩
䯧
髝
䓔
浻
砷
狺
匪
䇇
訍
挬
𠉽
唀
䣧
𠒖
高兴
提高
高中
高峰
高档
高铁
高级
身高
崇高
高度
