Bản dịch của từ 高节清风 trong tiếng Việt

高节清风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高节清风 (Danh từ)

gāo jié qīng fēng
01

Tâm hồn cao thượng, khí tiết trong sạch

高节:高尚的气节;清风:清廉的作风。气节高尚,作风清廉。比喻人品高洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高节清风

gāo

jié

qīng

fēng

Các từ liên quan

高下
高下其手
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
清一
清一色
清丈
清世
清业
风世
风丝
风丝不透
高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép