Bản dịch của từ 高薪养廉 trong tiếng Việt

高薪养廉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāo

ㄍㄠgaothanh ngang

高薪养廉 (Danh từ)

gāo xīn yǎng lián
01

Chính sách trả lương cao để chống tham nhũng

用高薪水来防止腐败。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 高薪养廉

gāo

xīn

yǎng

lián

高
Bính âm:
【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
Các biến thể:
髙, 𠆪, 𦕺
Hình thái radical:
⿵⿳,亠,口,冂,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép