Bản dịch của từ 髡簪 trong tiếng Việt

髡簪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣkunthanh ngang

髡簪 (Danh từ)

kūn zān
01

Kẹp tóc Kun (còn được gọi là "kẹp tóc") dùng để chỉ chiếc kẹp tóc được lắp vào sau khi cạo tóc; nó là một hiện vật hoặc phong tục liên quan đến chiếc kẹp tóc trong việc cạo tóc, cắt tóc hoặc các nghi lễ cụ thể thời xưa. (Lưu ý: Từ này thuộc về tiếng Trung cổ và ít được sử dụng trong thời hiện đại.)

1.亦作“髠簪”。

Ví dụ
02

Chỉ người xuất gia: hòa thượng, tăng sĩ hoặc đạo sĩ (người tu hành)

2.指和尚和道士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 髡簪

kūn

zān

Các từ liên quan

髡人
髡僧
髡刑
髡刖
髡削
簪佩
簪儿
簪冠
簪剃
髡
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【KHÔN】
Các biến thể:
䪲, 髠, 髨, 𡧉, 𨱤, 𩬌, 𩭋
Hình thái radical:
⿱,髟,兀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一フ丶ノノノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép