ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
髥
Bảng phân tích âm vị 髥
Rán
Râu, bộ râu dài trên mặt (giúp nhớ: '髥' giống '髯', cùng chỉ râu dài trên mặt người)
同“髯”。《莊子•列禦寇》:“美、髥、長、大、壯、麗、勇、敢,八者俱過人也,因以是窮。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép