Bản dịch của từ 髦儿戏 trong tiếng Việt
髦儿戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
髦儿戏 (Danh từ)
【máo ér xì】
01
Một loại đoàn tuồng cổ do nữ diễn viên trẻ toàn bộ đảm nhiệm (thời Thanh), thường hát kinh kịch hoặc các điệu hát miền; giống như 'đoàn tuồng nữ' / 'kịch nữ'.
旧时全部由青年女演员组成之戏班或演出的戏。清同治﹑光绪年间出现于京沪等地,多演唱京剧。清裕德菱《梨园佳话.馀论.女伶》:“女剧沪上谓之髦儿戏。髦﹐盖髻也。昔时妇人拖长髻而作男子冠服,致足笑人﹐故有此称﹐非时彦之谓也。”一说﹐原称“毛儿戏”。因创始班主名李毛儿﹐故称。《二十年目睹之怪现状》第七九回:“﹝雅琴﹞又预备叫一班髦儿戏来﹐当日演唱。”张友鹤校注:“一种由女演员组成的戏班﹐据前人考证﹐髦儿本作毛儿﹐因创始的班主为李毛儿而得名。最初专应堂会唱徽调;后来也在戏院演出﹐大部唱京戏﹐小部唱梆子。”一说因演员年幼而技艺皆娴得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 髦儿戏
máo
髦
ér
儿
xì
戏
Các từ liên quan
髦俊
髦倪
髦儁
髦儿戏子
髦儿班
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Các biến thể:
- 牦, 髳, 𨱞, 𨱢, 𩫷, 𩭾, 𣬾
- Hình thái radical:
- ⿱,髟,毛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 髟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一フ丶ノノノノ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖥
蟊
髳
茅
錨
䭷
㝟
䅦
毛
芼
牦
堥
鬈
䯯
髵
髷
鬚
髨
䰆
鬕
䰅
髣
䰇
䯼
榴
嫭
愿
斠
銑
彆
褪
𠎦
缫
滷
㻱
徴
时髦
赶时髦
