Bản dịch của từ 髦马 trong tiếng Việt
髦马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Máo | ㄇㄠˊ | m | ao | thanh sắc |
髦马 (Danh từ)
【máo mǎ】
01
Ngựa (tên cũ) có lông ở tứ chi (bàn chân) đến các khớp, tức là ngựa có lông ở cả bốn móng và ở các khớp của chân.
2.足四节都长毛的马。
Ví dụ
02
Ngựa có bờm, cổ và tóc trên mình mọc rậm, chưa cắt tỉa (ngựa bờm rậm)
1.鬃毛不加修剪的马。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 髦马
máo
髦
mǎ
马
Các từ liên quan
髦俊
髦倪
髦儁
髦儿戏
髦儿戏子
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【máo】【ㄇㄠˊ】【MAO】
- Các biến thể:
- 牦, 髳, 𨱞, 𨱢, 𩫷, 𩭾, 𣬾
- Hình thái radical:
- ⿱,髟,毛
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 髟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一フ丶ノノノノ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䖥
蟊
髳
茅
錨
䭷
㝟
䅦
毛
芼
牦
堥
鬈
䯯
髵
髷
鬚
髨
䰆
鬕
䰅
髣
䰇
䯼
榴
嫭
愿
斠
銑
彆
褪
𠎦
缫
滷
㻱
徴
时髦
赶时髦
