Bản dịch của từ 鬆 trong tiếng Việt
鬆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōng | ㄙㄨㄥ | s | ong | thanh ngang |
鬆 (Tính từ)
【sōng】
01
Tóc rối bù, như tóc xõa không gọn gàng (như kiểu tóc 'tung bay' tự nhiên).
髮亂;亂髮貌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lỏng lẻo, không chặt, như dây giày buông lỏng dễ tuột.
不緊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mềm, xốp, dễ vỡ vụn như bánh xốp giòn tan.
不堅實。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Rộng rãi về kinh tế, không túng thiếu, dư dả tiền bạc.
經濟寬裕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Không có giá trị, không dùng được, vô dụng.
不中用
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Chậm chạp, không nhanh nhẹn (thuật ngữ cờ vây).
慢。圍棋術語
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TUNG】
- Các biến thể:
- 䯳, 䰌, 松, 髶, 𩮀
- Hình thái radical:
- ⿱,髟,松
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 髟
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一フ丶ノノノ一丨ノ丶ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
庺
棇
㣝
菘
崧
濍
憽
倯
松
枩
揔
枀
髿
鬌
髺
髴
䰇
髦
鬛
鬊
䯾
髮
鬜
鬃
瀒
䭐
矱
蟣
㬥
䥀
䵾
雗
瀅
㜱
臗
㿐
