Bản dịch của từ 鬍 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Râu, bộ râu trên mặt như râu quai nón, râu mép (dễ nhớ vì 'hô' giống 'râu hô' trên mặt)

鬍鬚。如:絡腮鬍。明黄溥《閒中今古録摘抄》:“為官不用好文章,只要鬍鬚及胖長。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

鬍
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HÔ】
Các biến thể:
胡, 𣬣
Hình thái radical:
⿱,髟,胡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一フ丶ノノノ一丨丨フ一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép