Bản dịch của từ 鬚 trong tiếng Việt
鬚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | N/A | N/A | N/A |
鬚 (Danh từ)
【xū】
01
Râu trên cằm, dễ nhớ như câu ca dao “Râu như sợi tơ, cằm như bờ đê” (râu là phần lông mọc trên cằm), cũng dùng để chỉ chung các loại râu.
下巴上的鬍鬚,後也泛指鬍鬚: ~髮。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hình dáng giống râu, ví dụ như râu tôm, râu hoa (những phần nhỏ, mảnh như râu tôm, râu hoa), giúp liên tưởng đến hình ảnh mảnh mai, mềm mại.
形狀像鬍鬚的:蝦~。花~。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TU】
- Các biến thể:
- 䰅, 䰑, 須, 须
- Hình thái radical:
- ⿱,髟,須
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 髟
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一フ丶ノノノノノノ一ノ丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝑
須
揟
湑
胥
噓
䱬
訏
諝
虚
需
欨
鬗
䯼
髸
鬘
䰇
髵
䯿
䰔
䰌
髥
髮
䰕
㡪
䝓
讀
戂
讃
鷐
驏
䰝
蠬
䨴
爡
讉
