Bản dịch của từ 鬥 trong tiếng Việt
鬥

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
鬥 (Danh từ)
(chữ tượng hình, hình ảnh hai người giận dữ đánh nhau, nghĩa gốc: đánh nhau)
(象形。甲骨文字形,象兩人怒發對打形。本義:搏鬥)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cạnh tranh, thi đấu (tranh tài, so tài với nhau)
較量,競賽
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ghép nối, lắp ráp (như các mối ghép trong mộc)
遇合;拼合。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng như chữ “đấu” (đùa giỡn, trêu chọc)
用同“逗”。逗引。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chơi đùa, vui vẻ (đùa cợt, gây chuyện vui)
戲耍;喜樂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khiến động vật đánh nhau (đấu gà, đấu cựa)
使動物鬥。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đánh nhau, chiến đấu (như trong các cuộc chiến, tranh giành quyền lực)
搏鬥;引申爲戰鬥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuật ngữ thiên văn cổ đại, sao chạm nhau (hình tượng sao giao chiến)
古代天文用語,星相擊
Tranh đấu, đấu tranh (tranh cãi, tranh giành)
鬥爭,爭鬥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chơi, vui đùa (như chơi cờ, chơi bài)
玩,遊戲。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
