Bản dịch của từ 鬥 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

(Danh từ)

dòu
01

(chữ tượng hình, hình ảnh hai người giận dữ đánh nhau, nghĩa gốc: đánh nhau)

(象形。甲骨文字形,象兩人怒發對打形。本義:搏鬥)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cạnh tranh, thi đấu (tranh tài, so tài với nhau)

較量,競賽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ghép nối, lắp ráp (như các mối ghép trong mộc)

遇合;拼合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dùng như chữ “đấu” (đùa giỡn, trêu chọc)

用同“逗”。逗引。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chơi đùa, vui vẻ (đùa cợt, gây chuyện vui)

戲耍;喜樂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Khiến động vật đánh nhau (đấu gà, đấu cựa)

使動物鬥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Đánh nhau, chiến đấu (như trong các cuộc chiến, tranh giành quyền lực)

搏鬥;引申爲戰鬥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Thuật ngữ thiên văn cổ đại, sao chạm nhau (hình tượng sao giao chiến)

古代天文用語,星相擊

Ví dụ
09

Tranh đấu, đấu tranh (tranh cãi, tranh giành)

鬥爭,爭鬥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Chơi, vui đùa (như chơi cờ, chơi bài)

玩,遊戲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鬥
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẤU】
Các biến thể:
斗, 鬬, 鬭, 𨷖, 𩰚, 𩰛, 閗, 鬪, 𩰑, 𩰒, 𩰖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨一一丨一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép