Bản dịch của từ 鬧 trong tiếng Việt
鬧

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nào | ㄋㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
鬧 (Tính từ)
Ồn ào, không yên tĩnh như chợ náo nhiệt, ồn ào như tiếng người cãi nhau
不安靜:~市。熱~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm phiền, quấy rầy, gây rối như tâm trí bị xáo trộn
攪擾:~心。~騰。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chơi đùa, trêu chọc, vui vẻ như trò đùa hay tiệc cưới rộn ràng
戲耍,耍笑:戲~。~洞房。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phát sinh, xảy ra (bệnh tật hoặc tai họa), như bị bệnh hoặc gặp sự cố
發生(疾病或災害):~病。~事。~水災。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bộc phát cảm xúc, như nổi giận hoặc thể hiện tâm trạng
發洩,發作:~氣。~情緒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sôi động, tràn đầy sức sống và khí thế, như mùa xuân rực rỡ hay lễ hội đèn lồng
生機勃勃,旺盛,聲勢浩大,熱火朝天地搞:紅杏枝頭春意~。~元宵。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
