Bản dịch của từ 鬱 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

(Tính từ)

01

(Chữ hình thanh, từ rừng cây dày đặc, biểu thị sự tươi tốt, sum suê)

(“鬱”爲形聲,從林,鬱(yù)省聲。本義:繁盛的樣子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tươi tốt, rậm rạp như rừng cây sum suê, dễ nhớ như câu 'uất uất rừng cây'

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phồn vinh, nhiều và phong phú, như cảnh sắc 'uất uất' xanh tươi

隆盛;繁多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Buồn bã, u sầu, tâm trạng nặng nề như cây cối rậm rạp che khuất ánh sáng

憂鬱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Tích tụ, gom góp lại như mây mù uất đọng trên núi

積聚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Oán hận, giận dữ dồn nén trong lòng, như cơn giận uất ức không nói ra

怨恨;憤怒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tắc nghẽn, ứ đọng, cảm giác bị kìm nén không thông suốt

鬱積,阻滯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鬱
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【UẤT】
Các biến thể:
䖇, 欝, 郁, 鬰, 𣠈, 𣡇, 𣡡, 𣡸, 𦉚, 𩏴, 𩰪, 欎, 𣡱, 𦉠
Hình thái radical:
⿳⿲,木,缶,木,冖,⿰,鬯,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
29
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ一一丨フ丨一丨ノ丶丶フノ丶丶丶丶丶フ丨ノフノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép