Bản dịch của từ 鬻技 trong tiếng Việt

鬻技

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

鬻技 (Động từ)

yù jì
01

Bán, rao bán (thường chỉ nghề biểu diễn, bán tài nghệ hoặc hàng hóa); cũng viết là 鬻伎

1.亦作“鬻伎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bán kỹ thuật / buôn bán tay nghề (đem kỹ năng, phương pháp ra để bán)

2.出卖技术。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng nghề kỹ thuật hoặc tài nghệ để kiếm sống (lấy tài nghề làm nghề mưu sinh)

3.以技艺谋生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khoe khoang, khoe mẽ tài năng (ăn mặc như 'bán kỹ' để khoe), khoe khoang trình độ

4.卖弄本领,炫耀高明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬻技

Các từ liên quan

鬻业
鬻举
鬻义
鬻伎
鬻儿卖女
技俩
鬻
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
㣃, 俼, 儥, 粥, 𢑍, 𢑎, 𩱙, 𧷏, 𧸇, 𩱌
Hình thái radical:
⿱,粥,鬲
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ一丨フ一丨フ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép