Bản dịch của từ 鬻权 trong tiếng Việt

鬻权

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

鬻权 (Động từ)

yù quán
01

Lợi dụng quyền lực để trục lợi; nắm quyền làm việc mờ ám nhằm kiếm lời

谓弄权以谋利。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬻权

quán

Các từ liên quan

鬻业
鬻举
鬻义
鬻伎
鬻儿卖女
权与
权且
权义
权书
鬻
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
㣃, 俼, 儥, 粥, 𢑍, 𢑎, 𩱙, 𧷏, 𧸇, 𩱌
Hình thái radical:
⿱,粥,鬲
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ一丨フ一丨フ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép