Bản dịch của từ 鬻言 trong tiếng Việt

鬻言

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

鬻言 (Động từ)

yù yán
01

Dùng lời tâu, tiến cử để mưu cầu lợi lộc; nịnh hót lấy lợi (từ 進言 mà kiếm lợi).

谓凭借进言谋取利禄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬻言

yán

Các từ liên quan

鬻业
鬻举
鬻义
鬻伎
鬻儿卖女
言三语四
言下
言不二价
言不及义
鬻
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
㣃, 俼, 儥, 粥, 𢑍, 𢑎, 𩱙, 𧷏, 𧸇, 𩱌
Hình thái radical:
⿱,粥,鬲
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ一丨フ一丨フ丶ノ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép