Bản dịch của từ 鬻骆 trong tiếng Việt
鬻骆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
鬻骆 (Danh từ)
【yù luò】
01
Lấy việc bán con la (骆=骡) làm điển tích; chỉ hành vi bán thú cưỡi, bán đồ quý đã gắn bó (thường nói trong ngữ văn, điển tích)
唐白居易年老病风,将放歌妓樊素,卖所乘骆马。圉人牵马出门,马眷恋反顾长嘶。素闻而泣下,婉娈有辞。白氏闻素言恻然,乃作《不能忘情吟》有云:“鬻骆马兮放《杨柳枝》,掩翠黛兮顿金羁。”后遂用为典实。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬻骆
yù
鬻
luò
骆
Các từ liên quan
鬻业
鬻举
鬻义
鬻伎
鬻儿卖女
骆丞
骆宾王
骆田
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 㣃, 俼, 儥, 粥, 𢑍, 𢑎, 𩱙, 𧷏, 𧸇, 𩱌
- Hình thái radical:
- ⿱,粥,鬲
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 鬲
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ一丨フ一丨フ丶ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳚
俞
㦽
粖
䜡
喻
浴
悆
媀
肀
鵒
妪
鬸
鬵
䰜
鬷
䰙
鬴
䰝
鬶
䰛
鬳
鬲
䰚
䰎
囅
蘿
䃸
贘
躗
䪜
籘
鼜
䪰
䯫
蠨
炫鬻
獯鬻
卖官鬻爵
