Bản dịch của từ 鬼主 trong tiếng Việt

鬼主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼主 (Danh từ)

guí zhǔ
01

Tước hiệu thủ lĩnh bộ lạc (người Ưmạn/兩爨) ở phía đông Vân Nam, tây Quý Châu, nam Tứ Xuyên thời Đường–Tống

唐宋时分布在云南东部﹑贵州西部﹑四川南部乌蛮及两爨部落首领的称号。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼主

guǐ

zhǔ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主意
主一
主一无适
主上
主业
主丧
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép