Bản dịch của từ 鬼事 trong tiếng Việt
鬼事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼事 (Danh từ)
【guǐ shì】
01
Việc liên quan đến người chết sau khi chôn cất, như cúng lễ, tế tự; chuyện ma quỷ (cũng có nghĩa bóng chỉ điều kỳ lạ liên quan đến người chết)
1.指死者安葬后祭祀等事。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chuyện khiến người ta chán nản, khó chịu hoặc bực mình (việc phiền toái, ghét bỏ)
2.指令人生厌或不愉快的事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼事
guǐ
鬼
shì
事
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
