Bản dịch của từ 鬼享 trong tiếng Việt

鬼享

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼享 (Danh từ)

guí xiǎng
01

Hành lễ tế cúng tổ tiên trong miếu tự xưa; lễ tế trong nhà thờ tổ (Hán-Việt: tế cúng âm linh)

指古代在宗庙中的祭祀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼享

guǐ

xiǎng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
享上
享世
享乐
享乐主义
享事
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép