Bản dịch của từ 鬼信 trong tiếng Việt

鬼信

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼信 (Danh từ)

guǐ xìn
01

Điềm báo/ tin báo về cái chết do thần linh/ma quỷ báo trước (tức 'tử tín' do quỷ báo), thường dùng trong văn cổ.

指鬼预告死信。语本《史记.秦始皇本纪》:“秋,使者从关东夜过华阴平舒道,有人持璧遮使者曰:‘为吾遗滈池君。’因言曰:‘今年祖龙死。’使者问其故,因忽不见,置其璧去。使者奉璧具以闻。始皇默然良久,曰:‘山鬼固不过知一岁事也。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼信

guǐ

xìn

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép