Bản dịch của từ 鬼关 trong tiếng Việt

鬼关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼关 (Danh từ)

guǐ guān
01

Cửa tử thần, nơi giữa sự sống và cái chết, thường dùng để chỉ tình trạng nguy hiểm sống chết mong manh.

指鬼门关。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼关

guǐ

guān

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
关上
关东
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép