Bản dịch của từ 鬼功 trong tiếng Việt

鬼功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼功 (Danh từ)

guǐ gōng
01

Kỹ năng hoặc thủ thuật tinh vi, tài nghệ đặc biệt (giống '鬼工' – tài nghệ như ma quỷ).

1.同“鬼工”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người thành thạo kỹ nghệ tinh xảo, tay nghề siêu phàm.

2.指掌握精妙高超的工艺者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼功

guǐ

gōng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
功不唐捐
功不补患
功业
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép