Bản dịch của từ 鬼卒 trong tiếng Việt

鬼卒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼卒 (Danh từ)

guǐ zú
01

Người lính ma; binh sĩ trong đội quân ma (theo truyền thuyết/huyền thoại)

1.鬼兵中之士卒。

Ví dụ
02

Tín đồ cấp thấp (đạo sĩ hạng thường) trong phái Đạo giáo thời Hán – chỉ đệ tử bậc thấp, như “đạo hạng hai”; (chữ Hán Việt:鬼卒 nghĩa đen là “người lính ma/đệ tử tầm thường”).

2.汉张鲁五斗米道初级道徒的称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼卒

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép