Bản dịch của từ 鬼号 trong tiếng Việt

鬼号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼号 (Danh từ)

guǐ hào
01

Tên gọi hoặc danh hiệu dùng để chỉ tổ tiên, ông bà trong gia đình.

1.祖先的称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh hiệu tôn kính do Đạo gia phong cho người đã tu thành đạo, thành tiên.

2.道家授予得道成仙者的尊号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼号

guǐ

hào

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
号丧
号令
号令如山
号件
号位
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép