Bản dịch của từ 鬼名 trong tiếng Việt

鬼名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼名 (Danh từ)

guǐ míng
01

Danh sách tên của người đã khuất, tương tự như 'sổ ghi tên người chết' trong văn hóa.

指死者的名册。语本三国魏曹丕《与吴质书》:“顷撰其遗文﹐都为一集,观其姓名﹐已为鬼録。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼名

guǐ

míng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép