Bản dịch của từ 鬼吹灯 trong tiếng Việt

鬼吹灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼吹灯 (Danh từ)

guǐ chuī dēng
01

Ma thổi đèn (một tiểu thuyết nói về việc đạo mộ); Ma thổi đèn

这是一本关于探险和盗墓的小说,讲述了主角在古墓中寻找宝藏的故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼吹灯

guǐ

chuī

dēng

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
吹万
吹乐
吹云
灯丝
灯亮儿
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép