Bản dịch của từ 鬼头靶法刀 trong tiếng Việt

鬼头靶法刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼头靶法刀 (Danh từ)

guǐ tóu bǎ fǎ dāo
01

Một loại đao hành hình có cán trang trí đầu ma (đầu quỷ) — đao nghiêm phong tục, dùng để xử trảm; (Hán Việt) đao đầu quỷ.

一种把柄上饰有鬼头像的行刑刀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼头靶法刀

guǐ

tóu

dāo

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
头一无二
头七
头上
头上安头
靶台
靶场
靶子
靶心
法不徇情
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép