Bản dịch của từ 鬼奴 trong tiếng Việt
鬼奴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǐ | ㄍㄨㄟˇ | g | ui | thanh hỏi |
鬼奴 (Danh từ)
【guǐ nú】
01
Danh từ lịch sử: cách gọi miệt thị những người da đen bị bắt làm nô lệ (thời Tống ở Quảng Châu), nghĩa đen: “nô lệ như ma/khách” (gợi nhớ chữ 鬼 = quỷ, khách lạ).
1.宋时广州富人掠夺海外黑人为奴,并侮称之为鬼奴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Danh xưng khinh miệt (cuối nhà Thanh) chỉ những người nịnh bợ, làm tay sai cho thực dân nước ngoài; có sắc thái xúc phạm
2.清末对谄媚外国侵略者的人的蔑称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼奴
guǐ
鬼
nú
奴
Các từ liên quan
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
- Bính âm:
- 【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
- Các biến thể:
- 𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鬼
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
攱
䞨
厬
軌
祪
诡
䍯
湀
䤥
朹
䁛
䣀
魉
魋
魀
魃
魇
䰟
魄
魌
魏
䰬
鬾
魖
姙
宩
㫞
釓
粀
巼
𠔖
砂
垘
浀
柾
昣
魔鬼
鬼混
酒鬼
穷鬼
搞鬼
小鬼
色鬼
鬼屋
鬼子
鬼魂
