Bản dịch của từ 鬼客 trong tiếng Việt

鬼客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼客 (Danh từ)

guǐ kè
01

Hồn ma của người chết ở nơi xa lạ, không được yên nghỉ tại quê nhà.

1.客死异地者的鬼魂。

Ví dụ
02

Tên gọi khác của hoa lê (棠梨花), loại hoa trắng tinh khiết thường nở mùa xuân.

2.棠梨花的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼客

guǐ

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
客丁
客中
客串
客主
客乡
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép