Bản dịch của từ 鬼宿渡河 trong tiếng Việt

鬼宿渡河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǐ

ㄍㄨㄟˇguithanh hỏi

鬼宿渡河 (Danh từ)

guǐ sù dù hé
01

Một thời khắc nửa đêm; chỉ lúc nửa đêm (theo cổ thiên văn dân gian: khi các sao 鬼宿井宿河星 的位置有關係常用以指深夜時分)

指半夜间,午夜。河是井宿中的南北河星﹐在鬼宿旁边﹐要在半夜时分,方能看见鬼宿和井宿,故云。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鬼宿渡河

guǐ

宿

Các từ liên quan

鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
渡口
渡场
渡头
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
鬼
Bính âm:
【guǐ】【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Các biến thể:
𢇼, 𢧩, 𣆠, 𤱲, 𩲚, 𩲞, 𩲡, 𩳉, 𩳹, 𩴿, 𢝾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一ノフフ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép